bang trợ

  1. đgt. (H. bang: giúp đỡ; trợ: giúp) Giúp đỡ chân tình: Sự bang trợ của bà con trong phường đối với các cụ già cô đơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bang trợ"

bang trợ
Bà con trong phường bang trợ các cụ già cô đơn.